common mood

Học thuật
Thân thiện
common mood

The verb in the common mood states a simple fact.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Ngôn ngữ học):
    • Lối trình bày: Một cách thức ngữ pháp (thức) thể hiện hành động hoặc trạng thái như một sự việc khách quan, đơn thuần được trình bày không chỉ rõ thái độ của người nói (như nghi vấn, mệnh lệnh, điều kiện...). Đây thức cơ bản phổ biến nhất trong ngôn ngữ, thường không dấu hiệu ngữ pháp đặc biệt để đánh dấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the sentence "She walks to school," the verb "walks" is in the common mood. (Trong câu " ấy đi bộ đến trường", động từ "đi bộ" được chialối trình bày.)
    • Most statements and questions of fact use the common mood. (Hầu hết các câu tường thuật câu hỏi về sự thật sử dụng lối trình bày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ common mood thường được sử dụng trong phân tích ngữ pháp tiếng Anh để phân biệt với các thức khác như mệnh lệnh thức (imperative mood) hay giả định thức (subjunctive mood). tương ứng với "indicative mood" trong nhiều hệ thống thuật ngữ ngôn ngữ học.
Biến thể từ gần giống
  • Indicative mood (n): Thức trần thuật/chỉ định. Đây thuật ngữ đồng nghĩa phổ biến hơn để chỉ common mood.
  • Declarative mood (n): Thức tuyên bố. Một thuật ngữ khác có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào chức năng tường thuật sự kiện.
Từ đồng nghĩa
  • Indicative mood: Thức trần thuật/chỉ định.
  • Declarative mood: Thức tuyên bố.
common mood

The verb in the common mood states a simple fact.

Noun
  1. (ngôn ngữ học) lối trình bày (cách thức thể hiện hành động hay trạng thái như một sự việc khách quan.